Tỷ lệ thí sinh dự thi

Tỷ lệ thí sinh Hà Nội dự thi

STT Đơn vị (Quận/huyện) THPT GDTX THCS
1 Quận Tây Hồ 105.2 % 559.64 % 114.55 %
2 Quận Hoàng Mai 27.12 % 211.45 % 57.72 %
3 Quận Long Biên 5.11 % 39.86 % 63.46 %
4 Quận Bắc Từ Liêm 18.49 % 139.94 % 25.08 %
5 Quận Nam Từ Liêm 5.23 % 42.46 % 33.94 %
6 Quận Hoàn Kiếm 12.84 % 80.14 % 19.4 %
7 Huyện Phú Xuyên 16 % 138.32 % 10.64 %
8 Huyện Đan Phượng 0.86 % 4.89 % 21.16 %
9 Quận Thanh Xuân 1.63 % 12.17 % 18.02 %
10 Quận Ba Đình 5.17 % 44.06 % 16.11 %
11 Huyện Sóc Sơn 2.13 % 27.13 % 17.46 %
12 Quận Hai Bà Trưng 1.77 % 17.62 % 15.33 %
13 Quận Đống Đa 5.65 % 82.24 % 10.08 %
14 Huyện Thường Tín 1.52 % 13.41 % 12.51 %
15 Huyện Ứng Hòa 6.17 % 47.83 % 5.16 %
16 Huyện Quốc Oai 2.25 % 16.22 % 7.76 %
17 Quận Hà Đông 1.57 % 18.58 % 8.13 %
18 Huyện Thạch Thất 2.13 % 20.7 % 7.18 %
19 Quận Cầu Giấy 5.01 % 57.9 % 4.06 %
20 Huyện Thanh Oai 0.08 % 0.56 % 8.68 %
21 Huyện Ba Vì 2.85 % 30.07 % 5.14 %
22 Huyện Phúc Thọ 4.24 % 27.69 % 3.73 %
23 Huyện Thanh Trì 4.01 % 26.71 % 2.16 %
24 Huyện Gia Lâm 0.42 % 4.2 % 5.17 %
25 Huyện Mê Linh 2.89 % 24.34 % 1.86 %
26 Huyện Đông Anh 3.13 % 36.36 % 1.3 %
27 Thành phố Sơn Tây 0.07 % 0.42 % 2.98 %
28 Huyện Mỹ Đức 1.39 % 11.05 % 1.53 %
29 Huyện Hoài Đức 0.27 % 1.82 % 0.2 %
30 Huyện Chương Mỹ 0.09 % 0.98 % 0.3 %